Mã thẻ cào Viettel có bao nhiêu số cho mệnh giá 10k, 20k, 50k, 100k, 200k

Mặc dù có nhiều hình thức nạp tiền Viettel như nạp tiền bằng ví điện tử, nạp tiền tại cửa hàng v.v…nhưng cách bổ sung tài khoản bằng thẻ cào viettel vẫn luôn là sự lựa chọn của nhiều thuê bao. Để tránh tình trạng mua nhầm thẻ cào giả, thẻ kém chất lượng thì việc nắm rõ thẻ cào Viettel có bao nhiêu số là hết sức cần thiết. Ngoài ra, việc nắm rõ mà thẻ cào cùa Viettel có bao nhiêu số cho mệnh giá 10k, 20, 30k, … 200k còn giúp quý khách tránh khỏi tình trạng nạp thẻ sai quá mức quy định.

>>> Có thể bạn cần biết: Cách kiểm tra thẻ cào Viettel đã nạp hay chưa nhanh nhất

Hình thức nạp tiền bằng thẻ cào của Viettel triển khai trên cả thuê bao trả trước và thuê bao trả sau, chỉ với một cú pháp nạp tiền đơn giản, quý khách có thể nhanh chóng bơm đầy số dư tiêu dùng của mình. Và đặc biệt hơn, khi tham gia nạp tiền vào những ngày khuyến mãi của Viettel thì tài khoản di động sẽ càng căng tràn như mong ước.  Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm thông tin chính xác về mã thẻ cào viettel hiện nay có bao nhiêu số? thì bài viết này sẽ giúp quý khách có được lời giải đáp chuẩn xác nhất.

Thẻ cào viettel có bao nhiêu số?Mã thẻ cào của Viettel có bao nhiêu số?

Mã thẻ cào Viettel có bao nhiêu số? 

Thẻ cào của Viettel được bán tại tất cả các đại lý bán thẻ hoặc tại cửa hàng giao dịch của Viettel. Với mệnh giá tiền từ 10k, 20k, 50k,…, 200k, 500k. Mã số thẻ cào được giấu bên dưới lớp tráng bạc, dãy số để công khai trên thẻ là mã số seri.

Không ít khách hàng đang thắc mắc rằng thẻ cào Viettel 20k có bao nhiêu số? Thẻ cào Viettel 50k bao nhiêu số v.v… Tuy nhiên việc phân loại các số của thẻ cào Viettel không theo mệnh giá mà chỉ dựa trên số seri. Theo quy định chung từ nhà mạng, mã số thẻ cào Viettel là một dãy số ngẫu nhiên bao gồm 2 dạng:

  • Thẻ cào Viettel có seri 11 ký tự mã thẻ chứ 13 số
  • Thẻ cào Viettel có số seri 14 ký tự mã thẻ cào chứa 15 số

Do đó, quý khách hàng cần lưu ý rằng nếu thẻ cào Viettel mà quý khách mua về không theo định dạng trên đây thì có thể đó là thẻ cào giả, quý khách cần di chuyển đến cửa hàng cung cấp để được hỗ trợ nhanh nhất nhé.

>>> Tin cần biết: Cài đặt Viettelpay mua thẻ cào online, siêu tiện lợi

Những thông tin cần lưu ý khi mua thẻ cào Viettel: 

Quý khách cần nắm rõ tất cả các thẻ cào viettel trên thị trường đều phải đảm bảo đầy đủ các yếu tố sau đây:

  • Logo nhà mạng Viettel.
  • Mã số thẻ cào được phủ tráng bạc.
  • Số seri của thẻ cào là dãy số không che phủ, nằm phía dưới dãy số nạp tiền.
  • Thời gian thẻ cào có hiệu lực được hiển thị rõ ràng ngay trên thẻ.
  • Đi kèm theo mỗi thẻ cảo của Viettel là hướng dẫn nạp tiền chi tiết dành cho các thuê bao.

Hướng dẫn cách nạp tiền điện thoại Viettel bằng thẻ cào: 

Hiện nay trên thị trường thẻ cào viettel có 6 mệnh giá bao gồm: 10.000đ, 20.000đ, 50.000đ, 100.000đ, 200.000đ, 500.000đ. Khi có nhu cầu nạp tiền cho dế yêu quý khách hàng chỉ cần cạo nhẹ lớp tráng bạc trên thẻ ra và thực hiện theo cú pháp sau đây:

  • Với thuê bao trả trước: Bấm *100*Mã-thẻ-cào# sau đó nhấn nút OK hoặc nút Gọi.
  • Với thuê bao trả sau: Bấm *199*Mã-số-thẻ-cào#, nhấn tiếp nút Gọi hoặc OK.

>>> Xem thêm: Các cách nạp tiền Viettel Online tại nhà

– Nếu quý khách hàng lỡ tay cạo rách dãy số bí mật sau lớp tráng bạc thì có thể dùng số seri để lấy lại mã số thẻ cào. Chi tiết về cách lấy lại mã số thẻ cào Viettel bị rách, bị mờ quý khách xem tại đây

Trên đây là thông tin chi tiết giải đáp thắc mắc về mã thẻ cào Viettel có bao nhiêu số. Mong rằng chia sẻ trong bài viết này sẽ là thông tin hữu ích, giúp quý khách dễ dàng hơn trong việc phân biệt thẻ cào thật và thẻ cào giả trên thị trường hiện nay. 

Miễn phí tin nhắn qua tổng đài 9123 , Mã tổng đài là 0988.246.777 xin cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của Viettel.

GÓI VIETTEL KHUYẾN MÃI

  • MIMAX70
  • 3GBtốc độ cao
  • 70.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX125
  • 8GBtốc độ cao
  • 125.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX90
  • 5GBtốc độ cao
  • 90.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAXSV
  • 3GBtốc độ cao
  • 50.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • UMAX300
  • 30GBtốc độ cao
  • 300.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX200
  • 15GBtốc độ cao
  • 200.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết