Trang chủ / Hướng dẫn / Danh sách mã vùng điện thoại cố định mới của 64 tỉnh thành chính xác nhất

Danh sách mã vùng điện thoại cố định mới của 64 tỉnh thành chính xác nhất

Theo thông báo mới nhất từ Bộ Thông Tin và Truyền Thông quá trình chuyển đổi đầu số mã vùng điện thoại cố định đã thành công và triển khai áp dụng trên toàn quốc. Từ nay để thực hiện cuộc gọi đến các số điện thoại cố định bạn phải tiến hành quay theo mã vùng mới thay vì các mã vùng cũ trước đây, ví dụ mã vùng Cần Thơ trước đây là 710 sau khi chuyển sang mã vùng mới sẽ là 292. Nhằm giúp bạn tổng hợp mã vùng điện thoại cố định nhanh chóng, nội dung bài viết bên dưới 3gviettel.vn sẽ giúp bạn liệt kê danh sách mã vùng điện thoại cố định mới chính xác nhất của 64 tỉnh/ thành phố trên toàn quốc. 

>>> Nên xem: Cách đổi sim 4G Viettel miễn phí trên toàn quốc

Mục đích thay đổi đầu số điện thoại cố định nhằm tạo nên bảng mã vùng đồng nhất theo thông lệ quốc tế và tạo ra được một bảng mã số tốt, hiệu quả hơn so với các mã vùng trước kia. Nếu bạn phải liên lạc về gia đình, bạn bè, giải quyết công việc v.v… bằng cách quay số đến điện thoại cố định thì đừng bỏ qua nội dung bài viết sau đây nhé. 

Danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất của 64 tỉnh/ thành phố

Danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất trên toàn quốc

Cập nhật danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất tại 64 tỉnh/ thành phố: 

– Lưu ý trong đó có 4 tỉnh không thay đổi mã vùng điện thoại cố định là Vĩnh Phúc (211), Phú Thọ (210), Hòa Bình (218), Hà Giang (219). 

Tỉnh Mã vùng cũ Mã vùng mới
An Giang 76 296
Bà Rịa – Vũng Tàu 64 254
Bắc Cạn 281 209
Bắc Giang 240 204
Bạc Liêu 781 291
Bắc Ninh 241 222
Bến Tre 75 275
Bình Định 56 256
Bình Dương 650 274
Bình Phước 651 271
Bình Thuận 62 252
Cà Mau 780 290
Cần Thơ 710 292
Cao Bằng 26 206
Đà Nẵng 511 236
Đắk Lắk 500 262
Đắk Nông 501 261
Điện Biên 230 215
Đồng Nai 61 251
Đồng Tháp 67 277
Gia Lai 59 269
Hà Giang 219 219
Hà Nam 351 226
Hà Nội 4 24
Hà Tĩnh 39 239
Hải Dương 320 220
Hải Phòng 31 225
Hậu Giang 711 293
Hồ Chí Minh 8 28
Hòa Bình 218 218
Hưng Yên 321 221
Khánh Hoà 8 258
Kiên Giang 77 297
Kon Tum 60 260
Lai Châu 231 213
Lâm Đồng 63 263
Lạng Sơn 25 205
Lào Cai 20 214
Long An 72 272
Nam Định 350 228
Nghệ An 38 238
Ninh Bình 30 229
Ninh Thuận 68 259
Phú Thọ 210 210
Phú Yên 57 257
Quảng Bình 52 232
Quảng Nam 510 235
Quảng Ngãi 55 255
Quảng Ninh 33 203
Quảng Trị 53 233
Sóc Trăng 79 299
Sơn La 22 212
Tây Ninh 66 276
Thái Bình 36 227
Thái Nguyên 280 208
Thanh Hóa 37 237
Thừa Thiên – Huế 54 234
Tiền Giang 73 273
Trà Vinh 74 294
Tuyên Quang 27 207
Vĩnh Long 70 270
Vĩnh Phúc 211 211
Yên Bái 29 216

>>> Tham khảo thêm: Danh sách các trung tâm giao dịch Viettel tại TP Hồ Chí Minh vừa cập nhật

Ngoài ra, để nắm rõ hơn vị trí địa lý cũng như các đầu số mã vùng điện thoại cố định mới nhất trên toàn quốc bạn có thể tra cứu theo các hình ảnh sau: 

Kế hoạch chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định triển khai bao gồm 3 giai đoạn đến nay đã hoàn thành cụ thể: giai đoạn 1 (từ ngày 11/2/2018 đến ngày 14/4/2018), giai đoạn 2 (từ ngày 15/4/2018 đến ngày 16/6/2018) giai đoạn 3 (từ 17/6/2018 đến 31/8/2018). 

Cập nhật danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất

Mã vùng điện thoại cố định các tỉnh Miền Bắc

Danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhất của 64 tỉnh/ thành phốDanh sách mã vùng điện thoại cố định khu vực miền Trung

Cập nhật danh sách mã vùng điện thoại cố định mới nhấtCập nhật mã vùng điện thoại cố định tại các tỉnh/ TP Miền Nam

Mong rằng với bài viết tổng hợp các mã vùng điện thoại cố định mới nhất trên đây sẽ giúp bạn nhanh chóng nắm bắt các đầu số mã vùng mới cho thuê bao và đảm bảo kết nối liên lạc thành công mọi lúc mọi nơi nhé!

   
Miễn phí tin nhắn qua tổng đài 9123 , Mã tổng đài là 0988.246.777 xin cảm ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của Viettel.

     

GÓI VIETTEL KHUYẾN MÃI      

  • UMAX300
  • 30GBtốc độ cao
  • 300.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX70
  • 3GBtốc độ cao
  • 70.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX90
  • 5GBtốc độ cao
  • 90.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX125
  • 8GBtốc độ cao
  • 125.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAX200
  • 15GBtốc độ cao
  • 200.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết
  • MIMAXSV
  • 3GBtốc độ cao
  • 50.000đ
  • 30 ngày
Chi tiết